CƠ SỞ VẬT CHẤT NGÀNH

Văn bằng tốt nghiệp

CỬ NHÂN TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN

THÔNG TIN NGÀNH HỌC

Đi cùng sự phát triển nhanh chóng của thời đại công nghệ  4.0 là các lĩnh vực Truyền thông cùng phát triển vươn lên như một điều tất yếu trong đời sống hiện đại. Do đó, trong xu hướng nghề nghiệp, ngành Truyền thông đa phương tiện cũng dần vươn lên một vị trí nhất định trong lĩnh vực nghề nghiệp hiện nay.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Cử nhân Truyền thông đa phương tiện có kiến thức sâu sắc về xu thế phát triển của truyền thông trong thế giới phẳng và có kỹ năng về nhiếp ảnh, làm báo online, truyền hình, phim ảnh, hoạt hình.
  • Kiến thức bổ trợ: Tiếng Anh chuyên ngành truyền thông, tin học văn phòng và các kiến thức về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội phục vụ cho hoạt động truyền thông.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • HIU có mối quan hệ chặt chẽ và hợp tác chiến lược với các đơn vị truyền thông lớn: Báo Thanh Niên, Báo Tiền Phong, Đài truyền hình TP.HCM, … tạo môi trường thực hành và cơ hội việc làm cho sinh viên
  • Học tập cùng chuyên gia, nhà báo từ các cơ quan báo chí, truyền hình, công ty truyền thông
  • Phòng thực hành Studio dành riêng cho sinh viên của ngành học và thực tập, bên cạnh đó là rất nhiều hoạt động truyền thông được tổ chức tạo môi trường học thực tế cho sinh viên

CƠ HỘI VIỆC LÀM

  • Cử nhân Truyền thông đa phương tiện có thể làm phóng viên, biên tập viên, thông tín viên, bình luận viên, phát thanh viên, người sản xuất chương trình, người dẫn chương trình, chuyên viên quảng cáo, chuyên viên tổ chức sự kiện của các cơ quan, đơn vị trong nước và quốc tế;
  • Cử nhân Truyền thông đa phương tiện có thể học lên bậc Thạc sĩ, Tiến sĩ tại Việt Nam và nước ngoài.
  • Nhiều cơ hội việc làm cho các em sinh viên sau khi tốt nghiệp
 

MÔN HỌC TIÊU BIỂU NGÀNH

Kiến thức giáo dục đại cương
STT Tên
1 Triết học Mác – Lênin
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh
5 Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam
6 Pháp luật đại cương
7 Tư duy biện luận
8 Tâm lý học đại cương
9 Cơ sở văn hóa Việt Nam
10 Phương pháp học đại học
11 Phương pháp nghiên cứu khoa học
12 Xã hội học đại cương
13 Giao tiếp văn hóa
14 Anh văn I
15 Anh văn II
16 Tin học đại cương
17 Giáo dục thể chất
18 LT – Giáo dục quốc phòng – An ninh (*)
19 TH – Giáo dục quốc phòng – An ninh (*)
Kiến thức cơ sở ngành
STT Phần bắt buộc
1 Nhập môn báo chí truyền thông
2 Luật báo chí, xuất bản
3 Ngôn ngữ truyền thông
4 Lịch sử truyền thông – báo chí
5 Quan hệ công chúng đại cương
6 Truyền thông kỹ thuật số
7 Lao động phóng viên
8 Truyền thông trong bối cảnh toàn cầu hóa
9 Lập trình căn bản
10 Anh văn chuyên ngành I
11 Anh văn chuyên ngành II
STT Phần tự chọn
1 Marketing nhập môn
2 Xã hội học truyền thông đại chúng
3 An ninh truyền thông
4 Khu vực học nhập môn
5 Truyền thông doanh nghiệp
6 Trí tuệ nhân tạo
Kiến thức ngành
STT Phần bắt buộc
1 Tác phẩm và thể loại báo chí 1
2 Tác phẩm và thể loại báo chí 2
3 Nghiệp vụ biên tập
4 Báo trực tuyến
5 Truyền hình
6 Mạng xã hội
7 Kịch bản truyền thông
8 Nội dung số
9 Quản lý khủng hoảng truyền thông
10 Thiết kế đồ họa
11 Nhiếp ảnh
12 Kỹ thuật quay phim và dựng phim
13 Thiết kế website
14 Kỹ thuật xử lý hình ảnh (Adobe Photoshop)
15 Lập trình nâng cao
STT Phần tự chọn (chọn 7 trong 14 học phần)
1 Phân tích dữ liệu truyền thông (định lượng, định tính)
2 Truyền thông Marketing
3 Quan hệ công chúng ứng dụng
4 Kỹ năng khai thác thông tin trên Internet
5 Kỹ năng dẫn chương trình
6 Sản xuất phim ngắn
7 Thiết kế quảng cáo
8 Tổ chức sự kiện
9 Kỹ thuật âm thanh
10 Quản trị tri thức
11 Khởi nghiệp và đổi mới
12 Phỏng vấn và trả lời phỏng vấn
13 Kỹ năng đàm phán và thuyết phục
14 Hoạch định chiến lược và quản trị chương trình PR
Kiến tập, thực tập tốt nghiệp/ Khóa luận tốt nghiệp/ Các học phần thay thế
STT Tên môn
1 Kiến tập
2 Thực tập tốt nghiệp
3 Khóa luận tốt nghiệp (có điều kiện – điểm trung bình từ 8.0 trở lên)
STT Môn thay thế khóa luận
1 Môn thay thế khóa luận 1: Thiết kế dự án truyền thông
2 Môn thay thế khóa luận 2: Quản trị dự án truyền thông

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Kiến thức giáo dục đại cương
STT Tên
1 Triết học Mác – Lênin
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh
5 Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam
6 Pháp luật đại cương
7 Tư duy biện luận
8 Tâm lý học đại cương
9 Cơ sở văn hóa Việt Nam
10 Phương pháp học đại học
11 Phương pháp nghiên cứu khoa học
12 Xã hội học đại cương
13 Giao tiếp văn hóa
14 Anh văn I
15 Anh văn II
16 Tin học đại cương
17 Giáo dục thể chất
18 LT – Giáo dục quốc phòng – An ninh (*)
19 TH – Giáo dục quốc phòng – An ninh (*)
Kiến thức ngành
STT Phần bắt buộc
1 Tác phẩm và thể loại báo chí 1
2 Tác phẩm và thể loại báo chí 2
3 Nghiệp vụ biên tập
4 Báo trực tuyến
5 Truyền hình
6 Mạng xã hội
7 Kịch bản truyền thông
8 Nội dung số
9 Quản lý khủng hoảng truyền thông
10 Thiết kế đồ họa
11 Nhiếp ảnh
12 Kỹ thuật quay phim và dựng phim
13 Thiết kế website
14 Kỹ thuật xử lý hình ảnh (Adobe Photoshop)
15 Lập trình nâng cao
STT Phần tự chọn (chọn 7 trong 14 học phần)
1 Phân tích dữ liệu truyền thông (định lượng, định tính)
2 Truyền thông Marketing
3 Quan hệ công chúng ứng dụng
4 Kỹ năng khai thác thông tin trên Internet
5 Kỹ năng dẫn chương trình
6 Sản xuất phim ngắn
7 Thiết kế quảng cáo
8 Tổ chức sự kiện
9 Kỹ thuật âm thanh
10 Quản trị tri thức 
11 Khởi nghiệp và đổi mới
12 Phỏng vấn và trả lời phỏng vấn
13 Kỹ năng đàm phán và thuyết phục
14 Hoạch định chiến lược và quản trị chương trình PR
Kiến thức cơ sở ngành
STT Phần bắt buộc
1 Nhập môn báo chí truyền thông
2 Luật báo chí, xuất bản
3 Ngôn ngữ truyền thông
4 Lịch sử truyền thông – báo chí
5 Quan hệ công chúng đại cương
6 Truyền thông kỹ thuật số
7  Lao động phóng viên
8 Truyền thông trong bối cảnh toàn cầu hóa
9  Lập trình căn bản
10 Anh văn chuyên ngành  I
11 Anh văn chuyên ngành  II
STT Phần tự chọn
1 Marketing nhập môn
2 Xã hội học truyền thông đại chúng
3 An ninh truyền thông
4 Khu vực học nhập môn
5 Truyền thông doanh nghiệp
6 Trí tuệ nhân tạo
Kiến tập, thực tập tốt nghiệp/ Khóa luận tốt nghiệp/ Các học phần thay thế
STT Tên môn
1 Kiến tập  
2 Thực tập tốt nghiệp 
3 Khóa luận tốt nghiệp (có điều kiện – điểm trung bình từ 8.0 trở lên)
STT Môn thay thế khóa luận
1 Môn thay thế khóa luận 1: Thiết kế dự án truyền thông
2 Môn thay thế khóa luận 2: Quản trị dự án truyền thông