CƠ SỞ VẬT CHẤT NGÀNH

Văn bằng tốt nghiệp

DƯỢC SỸ

THÔNG TIN NGÀNH HỌC

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Chương trình đào tạo hội nhập quốc tế. Lý thuyết gắn liền với thực tiễn đáp ứng tốt nhu cầu xã hội. Cơ sở vật chất hiện đại gồm 14 phòng thực hành được đầu tư trang thiết bị chuyên ngành thuộc hàng đầu của khối sức khoẻ ngoài công lập.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Dược học là môn khoa học được phân thành nhiều lĩnh vực như nghiên cứu, sản xuất, lưu thông phân phối, đảm bảo chất lượng, quản lý dược học, hướng dẫn sử dụng thuốc.
  • Ngành Dược học tại HIU không chỉ mang đến cho sinh viên cơ hội được trải nghiệm chất lượng đào tạo quốc tế mà còn thụ hưởng mối quan hệ chặt chẽ giữa Nhà Trường và các đối tác như: Tập đoàn Y khoa Hoàn Mỹ, Công ty Cổ phần Dược phẩm Pharmacity, Xí nghiệp dược phẩm 150 Cophavina, Bệnh viện Quận 11, Bệnh viện Thống nhất V.v…

CƠ HỘI VIỆC LÀM

  • Do có nhiều cơ hội được tiếp xúc với thực tế tại doanh nghiệp ngay khi còn đang học, sinh viên HIU được đánh giá là có các kỹ năng chuyên môn theo sát với nhu cầu thực tế của các doanh nghiệp. Đặc biệt, doanh nghiệp cũng đánh giá cao kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ và kỹ năng làm việc nhóm của sinh viên HIU.

GIẢNG VIÊN TIÊU BIỂU NGÀNH

PGS. TS. Trần Anh Vũ 
Trưởng khoa

Thạc sĩ – GVC.Trần Thị Thu Hằng
Phó Trưởng khoa

Thạc sĩ Trần Thị Thu Hồng
Phó Trưởng khoa

Tiến sĩ Lê Cẩm Tú
Trưởng bộ môn Hoá vô cơ – Hóa hữu cơ – Hoá Dược

MÔN HỌC TIÊU BIỂU NGÀNH

Kiến thức giáo dục đại cương
STT Tên môn
1 Triết học Mác-Lênin
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học
4 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh
6 Tin học đại cương
7 Anh văn I
8 Anh văn II
9 Giáo dục thể chất (*)
10 LT- Giáo dục quốc phòng (*)
11 TH- Giáo dục quốc phòng (*)
12 Sinh học và di truyền
13 Lý sinh
14 Hóa học
15 Tin học ứng dụng
16 Xác xuất – Thống kê y học
17 Hóa hữu cơ
18 Vật lý
Kiến thức cơ sở ngành
STT Tên môn
1 Tâm lý y học – Đạo đức y học
2 Dân số – Truyền thông giáo dục sức khỏe
3 Phương pháp nghiên cứu khoa học sức khỏe
4 Giải phẫu
5 Sinh lý
6 Hóa sinh
7 Vi sinh
8 Ký sinh trùng
9 Sinh lý bệnh – Miễn dịch
10 Bệnh học nội khoa
11 Thực vật dược
12 Hóa phân tích
13 Hóa lý dược
14 Anh văn chuyên ngành I
15 Anh văn chuyên ngành II
Kiến thức ngành
STT Tên môn
1 Nhập môn ngành dược
2 Thực hành dược khoa 1
3 Thực hành dược khoa 2
4 Độc chất học
5 Dược liệu 1
6 Dược liệu 2
7 Hóa dược 1
8 Hóa dược 2
9 Bào chế và sinh dược học 1
10 Bào chế và sinh dược học 2
11 Dược động học
12 Dược lý 1
13 Dược lý 2
14 Dược lâm sàng 1
15 Pháp chế dược
16 Quản lý và kinh tế dược
Kiến thức chuyên ngành và bổ trợ
A. Chuyên ngành Quản lý và cung ứng thuốc
1 GP’s – Bảo quản thuốc và y dụng cụ y tế
2 Marketing và thị trường dược phẩm
3 Dược lâm sàng 2
4 Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng
5 Dược cộng đồng
6 Đăng ký thuốc TT thuốc & cảnh giác dược
7 Thực hành chuyên ngành về quản lý và cung ứng thuốc (tại bệnh viện, nhà thuốc, công ty, xí nghiệp)
B. Chuyên ngành Dược lý – dược lâm sàng
1 Dược lâm sàng 2
2 Dược lý 3
3 Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng
4 Phản ứng có hại và tương tác thuốc trong điều trị
5 Kháng sinh dự phòng và nhiễm trùng bệnh viện
6 Thực tế chuyên ngành (bệnh viện, nhà thuốc)
Khóa luận/Đồ án tốt nghiệp/Các học phần thay thế
1 Khoá luận tốt nghiệp
A. Chuyên ngành Quản lý và cung ứng thuốc
1 Pháp chế dược CN 1 – Môn học thay thế khóa luận 1
2 Bảo quản CN – Môn học thay thế khóa luận 2
3 Quản lý và kinh tế doanh nghiệp CN 1 – Môn học thay thế khóa luận 3
4 Dược lý CN1– Môn học thay thế khóa luận 4
B. Chuyên ngành Dược lý – dược lâm sàng
1 Dược lý CN 2- Môn học thay thế khóa luận 1
2 Dược lâm sàng CN 2 – Môn học thay thế khóa luận 2
3 Xét nghiệm lâm sàng CN 2- Môn học thay thế khóa luận 3
4 Pháp chế dược CN 2 – Môn học thay thế khóa luận 4

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Kiến thức cơ sở ngành
STT Tên môn
1 Tâm lý y học – Đạo đức y học
2 Dân số – Truyền thông giáo dục sức khỏe
3 Phương pháp nghiên cứu khoa học sức khỏe
4 Giải phẫu
5 Sinh lý
6 Hóa sinh
7 Vi sinh
8 Ký sinh trùng
9 Sinh lý bệnh – Miễn dịch
10 Bệnh học nội khoa
11 Thực vật dược
12 Hóa phân tích
13 Hóa lý dược
14 Anh văn chuyên ngành I
15 Anh văn chuyên ngành II
Kiến thức ngành
STT Tên môn
1 Nhập môn ngành dược
2 Thực hành dược khoa 1
3 Thực hành dược khoa 2
4 Độc chất học
5 Dược liệu 1
6 Dược liệu 2
7 Hóa dược 1
8 Hóa dược 2
9 Bào chế và sinh dược học 1
10 Bào chế và sinh dược học 2
11 Dược động học
12 Dược lý 1
13 Dược lý 2
14 Dược lâm sàng 1
15 Pháp chế dược
16 Quản lý và kinh tế dược
Khóa luận/Đồ án tốt nghiệp/Các học phần thay thế
1 Khoá luận tốt nghiệp
A. Chuyên ngành Quản lý và cung ứng thuốc 
1 Pháp chế dược CN 1 – Môn học thay thế khóa luận 1
2 Bảo quản CN – Môn học thay thế khóa luận 2
3 Quản lý và kinh tế doanh nghiệp CN 1 – Môn học thay thế khóa luận 3
4 Dược lý CN1– Môn học thay thế khóa luận 4
B. Chuyên ngành Dược lý – dược lâm sàng 
1 Dược lý CN 2- Môn học thay thế khóa luận 1
2 Dược lâm sàng CN 2 – Môn học thay thế khóa luận 2
3 Xét nghiệm lâm sàng CN 2- Môn học thay thế khóa luận 3
4 Pháp chế dược CN 2 – Môn học thay thế khóa luận 4
Kiến thức giáo dục đại cương
STT Tên môn
1 Triết học Mác-Lênin
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học
4 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh
6 Tin học đại cương
7 Anh văn I
8 Anh văn II
9 Giáo dục thể chất (*)
10 LT- Giáo dục quốc phòng (*)
11 TH- Giáo dục quốc phòng (*)
12 Sinh học và di truyền
13 Lý sinh
14 Hóa học
15 Tin học ứng dụng
16 Xác xuất – Thống kê y học
17 Hóa hữu cơ
18 Vật lý
Kiến thức chuyên ngành và bổ trợ
A. Chuyên ngành Quản lý và cung ứng thuốc 
1 GP’s – Bảo quản thuốc và y dụng cụ y tế
2 Marketing và thị trường dược phẩm
3 Dược lâm sàng 2
4 Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng
5 Dược cộng đồng
6 Đăng ký thuốc TT thuốc & cảnh giác dược
7 Thực hành chuyên ngành về quản lý và cung ứng thuốc (tại bệnh viện, nhà thuốc, công ty, xí nghiệp)
B. Chuyên ngành Dược lý – dược lâm sàng 
1 Dược lâm sàng 2
2 Dược lý 3
3 Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng
4 Phản ứng có hại và tương tác thuốc trong điều trị
5 Kháng sinh dự phòng và nhiễm trùng bệnh viện
6 Thực tế chuyên ngành (bệnh viện, nhà thuốc)