CƠ SỞ VẬT CHẤT NGÀNH

Văn bằng tốt nghiệp

CỬ NHÂN NGÔN NGỮ NHẬT

THÔNG TIN NGÀNH HỌC

Tiếng Nhật được xem là ngôn ngữ quốc tế, theo đó ngôn ngữ Nhật đã trở thành ngành học thịnh hành bậc nhất trong khối Ngôn ngữ học Châu Á. Chương trình đào tạo ngành Nhật Bản học đào tạo nguồn nhân lực tiếng Nhật cùng với kiến thức về văn hoá Nhật Bản, đạo đức tốt và năng lực chuyên môn vững vàng, tham gia vào thị trường lao động trong nước, khu vực và toàn cầu.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Chương trình đào tạo này nhằm mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực có trình độ tiếng Nhật cùng với kiến thức về văn hóa Nhật Bản, có đạo đức nghề nghiệp tốt và năng lực chuyên môn vững vàng, đáp ứng được yêu cầu của xã hội, tham gia vào thị trường lao động trong nước, khu vực và toàn cầu thuộc lĩnh vực Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật bản.
  • Có khả năng tự học, tự nghiên cứu nhằm đạt được những trình độ cao hơn (thạc sĩ, tiến sĩ) để nghiên cứu, giảng dạy và làm việc tại các cơ quan, các Viện nghiên cứu liên quan đến lĩnh vực khoa học Xã hội và Nhân văn.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Sinh viên ngành Nhật Bản học trang bị các kiến thức về đất nước, con người, văn hoá Nhật Bản và có khả năng sử dụng tiếng Nhật thuần thục (JLPT N2), có khả năng giảng dạy Nhật ngữ hoặc biên/ phiên dịch trình độ trung cấp;
  • Rèn luyện về các nguyên tắc trong giao tiếp, ứng xử và thái độ làm việc chuyên nghiệp của Nhật để hòa nhập vào môi trường kinh doanh quốc tế;
  • Ngoài ra, cử nhân Nhật Bản học còn có trình độ tiếng Anh IELTS 5.5.

CƠ HỘI VIỆC LÀM

  • Cử nhân Nhật Bản học có thể làm biên/ phiên dịch, hoặc công tác quản lý, văn phòng tại các cơ quan ngoại giao, doanh nghiệp của Nhật Bản, các công ty liên doanh với nước ngoài, các cơ quan đối ngoại;
  • Cử nhân Nhật Bản học có thể giảng dạy tiếng Nhật tại các trường đại học, THPT, các trung tâm ngoại ngữ;
  • Cử nhân Nhật Bản học có thể tiếp tục nâng cao trình độ chuyên môn và nhận học bổng Thạc sĩ, Tiến sĩ tại Nhật Bản thuộc các chuyên ngành khác nhau.

GIẢNG VIÊN TIÊU BIỂU NGÀNH

ThS. Nguyễn Như Quyên

ThS. Nguyễn Minh Hưng

ThS Hồ Lê Thị Xuân Trinh

Kiến thức giáo dục đại cương
STT  Tên môn
1 Triết học Mác-Lê nin
2 Kinh tế chính trị Mác-Lê nin
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh
5 Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam
6 Anh văn I
7 Anh văn II
8 Tiếng Anh tăng cường
9  Tin học đại cương
10 Lịch sử văn minh thế giới
11 Tiếng Việt thực hành
12 Cơ sở văn hóa Việt Nam
13  Giáo dục thể chất
14  LT- Giáo dục quốc phòng – An ninh (*)
15  TH- Giáo dục quốc phòng – An ninh (*)

 

Kiến thức bổ trợ ngành
STT Phần bắt buộc
1 Văn hóa Nhật Bản
2 Địa lý Kinh tế Nhật Bản
3 Nghiệp vụ giảng dạy tiếng Nhật
4 Văn học Nhật Bản
5 Quan hệ Việt Nam – Nhật Bản
STT Phần tự chọn
1 Nghiệp vụ thư ký văn phòng đối ngoại
2 Nghiệp vụ xuất nhập khẩu
3 Nghiệp vụ du lịch
4 Tin học ứng dụng (NB)
5 Tiếng Nhật điều dưỡng
6 Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản
Kiến thức cơ sở ngành
STT Tên môn
1 Nghe Nói tiếng Nhật sơ cấp 1
2 Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp 1
3 Đọc Viết tiếng Nhật sơ cấp 1
4 Nghe Nói tiếng Nhật sơ cấp 2
5 Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp 2
6 Đọc Viết tiếng Nhật sơ cấp 2
7 Nghe Nói tiếng Nhật sơ trung cấp
8 Ngữ pháp tiếng Nhật sơ trung cấp
9 Đọc Viết tiếng Nhật sơ trung cấp
10 Nghe Nói tiếng Nhật trung cấp 1
11 Ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp 1
12 Đọc Viết tiếng Nhật trung cấp 1
13 Nghe Nói tiếng Nhật trung cấp 2
14 Ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp 2
15 Đọc – Viết tiếng Nhật trung cấp 2
16 Nghe Nói tiếng Nhật trung cao cấp
17 Ngữ pháp tiếng Nhật trung cao cấp
18 Đọc Viết tiếng Nhật trung cao cấp
19 Ngữ pháp tiếng Nhật cao cấp
Khóa luận/Đồ án tốt nghiệp/Các học phần thay thế
STT Tên môn
1 Thực tập tốt nghiệp
2 Khóa luận tốt nghiệp (có điều kiện – điểm trung bình từ 8.0 trở lên)
STT Môn học thay thế khóa luận tốt nghiệp
1 Lịch sử Xã hội Nhật Bản 
2 Tiếng Nhật Tổng Hợp

MÔN HỌC TIÊU BIỂU NGÀNH

Kiến thức giáo dục đại cương
STT Tên môn
1 Triết học Mác-Lê nin
2 Kinh tế chính trị Mác-Lê nin
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh
5 Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam
6 Anh văn I
7 Anh văn II
8 Tiếng Anh tăng cường
9 Tin học đại cương
10 Lịch sử văn minh thế giới
11 Tiếng Việt thực hành
12 Cơ sở văn hóa Việt Nam
13 Giáo dục thể chất
14 LT- Giáo dục quốc phòng – An ninh (*)
15 TH- Giáo dục quốc phòng – An ninh (*)
Kiến thức bổ trợ ngành
STT Phần bắt buộc
1 Văn hóa Nhật Bản
2 Địa lý Kinh tế Nhật Bản
3 Nghiệp vụ giảng dạy tiếng Nhật
4 Văn học Nhật Bản
5 Quan hệ Việt Nam – Nhật Bản
STT Phần tự chọn
1 Nghiệp vụ thư ký văn phòng đối ngoại
2 Nghiệp vụ xuất nhập khẩu
3 Nghiệp vụ du lịch
4 Tin học ứng dụng (NB)
5 Tiếng Nhật điều dưỡng
6 Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản
Kiến thức cơ sở ngành
STT Tên môn
1 Nghe Nói tiếng Nhật sơ cấp 1
2 Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp 1
3 Đọc Viết tiếng Nhật sơ cấp 1
4 Nghe Nói tiếng Nhật sơ cấp 2
5 Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp 2
6 Đọc Viết tiếng Nhật sơ cấp 2
7 Nghe Nói tiếng Nhật sơ trung cấp
8 Ngữ pháp tiếng Nhật sơ trung cấp
9 Đọc Viết tiếng Nhật sơ trung cấp
10 Nghe Nói tiếng Nhật trung cấp 1
11 Ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp 1
12 Đọc Viết tiếng Nhật trung cấp 1
13 Nghe Nói tiếng Nhật trung cấp 2
14 Ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp 2
15 Đọc – Viết tiếng Nhật trung cấp 2
16 Nghe Nói tiếng Nhật trung cao cấp
17 Ngữ pháp tiếng Nhật trung cao cấp
18 Đọc Viết tiếng Nhật trung cao cấp
19 Ngữ pháp tiếng Nhật cao cấp
Khóa luận/Đồ án tốt nghiệp/Các học phần thay thế
STT Tên môn
1 Thực tập tốt nghiệp
2 Khóa luận tốt nghiệp (có điều kiện – điểm trung bình từ 8.0 trở lên)
STT Môn học thay thế khóa luận tốt nghiệp
1 Lịch sử Xã hội Nhật Bản
2 Tiếng Nhật Tổng Hợp